ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
针刺
zhēncì
Lỗ kim châm
Hán việt: châm thích
—

Gợi nhớ

Từ "针刺" (zhēncì) mang nghĩa "Lỗ kim châm", kết hợp bởi 针 (zhēn - châm): "Kim khâu" + 刺 (cì - thích): "Đâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针). • Chữ 刺: Dùng lưỡi dao sắc (刂) nhọn hoắt như chiếc gai cây (朿) phóng thẳng vào mục tiêu là hành động đâm, chọc (刺).

Thành phần cấu tạo

针刺
zhēncì
Lỗ kim châm
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
刺
cì • thích
Đâm
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗ kim châm
Ví dụ (3)
chāichú拆除jiù旧féngxiàn缝线shí时,zhīwù织物biǎomiàn表面liúxià留下le了míngxiǎn明显de的zhēncì针刺hénjì痕迹。
Khi tháo đường chỉ may cũ, trên bề mặt vải để lại các dấu vết lỗ kim châm rõ rệt.
When removing the old stitches, obvious needle holes were left on the surface of the fabric.
zhè这kuǎn款fángshuǐ防水miànliào面料rúguǒ如果chūxiàn出现zhēncì针刺,fángyǔ防雨xiàoguǒ效果huì会dà大dǎ打zhékòu折扣。
Loại vải chống nước này nếu xuất hiện lỗ kim châm, hiệu quả chống mưa sẽ bị giảm đi rất nhiều.
If needle punctures appear on this waterproof fabric, its rainproof performance will be greatly compromised.
shǐyòng使用yuántóu圆头zhēn针kěyǐ可以yǒuxiào有效bìmiǎn避免zài在zhēnzhīwù针织物shàng上chǎnshēng产生yǒngjiǔxìng永久性de的zhēncì针刺lòudòng漏洞。
Sử dụng kim đầu tròn có thể tránh tạo ra các lỗ thủng kim châm vĩnh viễn trên vải dệt kim một cách hiệu quả.
Using ballpoint needles can effectively avoid creating permanent needle holes in knitted fabrics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây