栽
一丨一一丨ノ丶フノ丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng công cụ như mũi kích (戈) xới đất (土) để đem cây non (木) xuống vun trồng và chăm sóc gọi là trồng trọt, canh tác (栽).
Thành phần cấu tạo
栽
Trồng, canh tác
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ / âm đọc (bao góc trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trồng, canh tác
Ví dụ (5)
爷爷在院子里栽了一棵苹果树。
Ông nội đã trồng một cây táo trong sân.
Grandpa planted an apple tree in the yard.
春天是栽花种草的好季节。
Mùa xuân là mùa thích hợp để trồng hoa và cỏ.
Spring is a good season for planting flowers and grass.
他们在公路两旁栽满了树木。
Họ đã trồng đầy cây xanh ở hai bên đường quốc lộ.
They planted trees all along both sides of the road.
这盆花是我亲手栽的。
Chậu hoa này là do chính tay tôi trồng.
I planted this pot of flowers myself.
农民们正在田里栽插水稻。
Những người nông dân đang cấy lúa dưới ruộng.
The farmers are transplanting rice seedlings in the fields.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây