ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悠哉
yōu zāi
nhàn nhã, ung dung tự tại
Hán việt: du tai
—

Gợi nhớ

Từ "悠哉" (yōu zāi) mang nghĩa "nhàn nhã, ung dung tự tại", kết hợp bởi 悠 (yōu - du): "thong thả" + 哉 (zāi - tai): "(từ để bày tỏ cảm xúc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悠: Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠). • Chữ 哉: Đứng giữa vùng đất (土) cầm binh khí (戈) mở miệng (口) cất tiếng than vang vọng khắp trời (哉).

Thành phần cấu tạo

悠哉
yōu zāi
nhàn nhã, ung dung tự tại
悠
yōu • du
thong thả
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
哉
zāi • tai
(từ để bày tỏ cảm xúc)
土
Bộ Thổ
Đất đai, cõi bờ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng cảm thán
戈
Bộ Qua
Cây kích, binh khí

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nhàn nhã, ung dung tự tại
Ví dụ (3)
tā他zhèng正yōuzāi悠哉de地tǎng躺zài在shātān沙滩shàng上shài晒tàiyáng太阳。
Anh ấy đang nằm thong dong phơi nắng trên bãi cát.
He is lying leisurely on the beach soaking up the sun.
kàn看zhe着biérén别人mánglù忙碌,tā他què却guò过de得shífēn十分yōuzāi悠哉。
Nhìn người khác bận rộn, anh ấy lại sống vô cùng nhàn nhã.
Watching others bustle about, he leads a very leisurely life instead.
zhōumò周末de的shíhou时候,yōuzāi悠哉de地hē喝yì一bēi杯kāfēi咖啡shì是zhǒng种xiǎngshòu享受。
Vào cuối tuần, nhàn nhã uống một ly cà phê quả là một sự tận hưởng.
On weekends, leisurely drinking a cup of coffee is a real treat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây