ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悠然
yōu rán
Nhàn nhã, tự tại, thong thả
Hán việt: du nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "悠然" (yōu rán) mang nghĩa "Nhàn nhã, tự tại, thong thả", kết hợp bởi 悠 (yōu - du): "thong thả" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悠: Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

悠然
yōu rán
Nhàn nhã, tự tại, thong thả
悠
yōu • du
thong thả
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nhàn nhã, tự tại, thong thả
Ví dụ (3)
cǎi采jú菊dōnglí东篱xià下,yōurán悠然jiàn见nánshān南山。
Hái cúc dưới giậu đông, thong thả ngắm núi Nam.
Picking chrysanthemums beneath the eastern fence, I leisurely gaze upon the southern mountain.
lǎorén老人men们zài在gōngyuán公园lǐ里yōurán悠然de地sànbù散步,xiǎngshòu享受zhe着wǎnnián晚年de的shíguāng时光。
Các cụ già thong thả dạo bước trong công viên, tận hưởng khoảng thời gian tuổi già.
Elderly people stroll leisurely in the park, enjoying their retirement years.
yōuránzìdé悠然自得de的tàidù态度néng能ràng让nǐ你zài在miànduì面对yālì压力shí时bǎochí保持lěngjìng冷静。
Thái độ ung dung tự tại có thể giúp bạn giữ được sự bình tĩnh khi đối mặt với áp lực.
A carefree and contented attitude can help you stay calm when facing pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây