悠
ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠).
Thành phần cấu tạo
悠
thong thả, lâu dài
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thong thả, lâu dài
Ví dụ (5)
他退休后过着悠闲的生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống thong thả.
After retiring, he lived a leisurely life.
越南有着悠久的历史和文化。
Việt Nam có lịch sử và văn hóa lâu đời.
Vietnam has a long history and culture.
她在花园里悠然自得地喝茶。
Cô ấy thong thả ung dung uống trà trong khu vườn.
She sipped tea in the garden in a leisurely, carefree way.
远处传来悠扬的笛声。
Từ xa vọng lại tiếng sáo du dương ngân dài.
From afar came the melodious sound of a flute.
伴随着悠长的钟声,新的一年开始了。
Cùng với tiếng chuông ngân dài, một năm mới đã bắt đầu.
With the lingering toll of the bell, the new year began.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây