ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转悠
zhuànyou
lảng vảng, đi lòng vòng
Hán việt: chuyển du
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "转悠" (zhuànyou) mang nghĩa "lảng vảng, đi lòng vòng", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 悠 (yōu - du): "thong thả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 悠: Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠).

Thành phần cấu tạo

转悠
zhuànyou
lảng vảng, đi lòng vòng
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
悠
yōu • du
thong thả
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lảng vảng, đi lòng vòng
Ví dụ (5)
wǎnfàn晚饭hòu后,wǒmen我们qù去gōngyuán公园zhuànyou转悠le了yì一quān圈。
Sau bữa tối, chúng tôi đi lòng vòng một vòng trong công viên.
After dinner, we took a stroll around the park.
yǒu有gè个kěyí可疑de的rén人yìzhí一直zài在dàménkǒu大门口zhuànyou转悠。
Có một kẻ khả nghi cứ lảng vảng mãi ở cổng chính.
A suspicious person kept hanging around the main gate.
zhōumò周末wǒ我xǐhuan喜欢zài在shāngchǎng商场lǐ里suíbiàn随便zhuànyou转悠。
Cuối tuần tôi thích đi lòng vòng tùy ý trong trung tâm thương mại.
On weekends, I like to wander around the mall.
gǒu狗zài在fàn饭zhuō桌dǐxià底下zhuànyou转悠,děng等zhe着jiǎn捡diào掉xiàlái下来de的shíwù食物。
Con chó lảng vảng dưới gầm bàn ăn, chờ nhặt thức ăn rơi xuống.
The dog was loitering under the dinner table, waiting to snatch any food that fell.
tā他méishì没事gān干,chéngtiān成天zài在jiē街shàng上zhuànyou转悠。
Anh ta không có việc gì làm, suốt ngày lảng vảng trên phố.
He has nothing to do and spends all day wandering the streets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây