ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转眼
zhuǎnyǎn
chớp mắt, trong nháy mắt, ngoảnh đi ngoảnh lại (chỉ thời gian trôi nhanh).
Hán việt: chuyển nhãn
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "转眼" (zhuǎnyǎn) mang nghĩa "Trong nháy mắt, nhanh chóng", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

转眼
zhuǎnyǎn
Trong nháy mắt, nhanh chóng
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chớp mắt, trong nháy mắt, ngoảnh đi ngoảnh lại (chỉ thời gian trôi nhanh).
Ví dụ (5)
zhuǎnyǎn转眼yòu又shì是xīn新de的yìnián一年le了。
Chớp mắt một cái lại là một năm mới rồi.
In the blink of an eye, it's a new year again.
háizi孩子men们zhuǎnyǎn转眼jiù就zhǎngdà长大le了。
Bọn trẻ chớp mắt cái đã lớn khôn rồi.
The children grew up in the blink of an eye.
gāngcái刚才háishi还是qíngtiān晴天,zhuǎnyǎn转眼jiù就xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨。
Vừa nãy trời còn nắng, trong nháy mắt đã đổ mưa to.
It was sunny just a moment ago, and in the blink of an eye it started pouring.
wǒmen我们fēnbié分别yǐjīng已经shínián十年le了,shíjiān时间guò过de得zhēn真kuài快,zhuǎnyǎn转眼jí即shì逝。
Chúng ta xa nhau đã 10 năm rồi, thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt đã qua đi.
We have been apart for ten years already; time passes so quickly and vanishes in the blink of an eye.
kuàilè快乐de的jiàqī假期zhuǎnyǎn转眼jiù就jiéshù结束le了。
Kỳ nghỉ vui vẻ thoáng chốc đã kết thúc.
The happy vacation was over in the blink of an eye.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây