转眼
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "转眼" (zhuǎnyǎn) mang nghĩa "Trong nháy mắt, nhanh chóng", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 转眼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:chớp mắt, trong nháy mắt, ngoảnh đi ngoảnh lại (chỉ thời gian trôi nhanh).
Ví dụ (5)
转眼又是新的一年了。
Chớp mắt một cái lại là một năm mới rồi.
In the blink of an eye, it's a new year again.
孩子们转眼就长大了。
Bọn trẻ chớp mắt cái đã lớn khôn rồi.
The children grew up in the blink of an eye.
刚才还是晴天,转眼就下起了大雨。
Vừa nãy trời còn nắng, trong nháy mắt đã đổ mưa to.
It was sunny just a moment ago, and in the blink of an eye it started pouring.
我们分别已经十年了,时间过得真快,转眼即逝。
Chúng ta xa nhau đã 10 năm rồi, thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt đã qua đi.
We have been apart for ten years already; time passes so quickly and vanishes in the blink of an eye.
快乐的假期转眼就结束了。
Kỳ nghỉ vui vẻ thoáng chốc đã kết thúc.
The happy vacation was over in the blink of an eye.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây