攸
ノ丨丨ノ一ノ丶
7
HSK 3
Đại từ
Gợi nhớ
Dáng người (亻) cầm gậy vỗ nhẹ vào lưng (攵) khi đi đường xa, biểu thị mối liên hệ, nơi chốn liên quan (攸).
Thành phần cấu tạo
攸
nơi, liên quan đến
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ / hình vị
Nghĩa:nơi, liên quan đến
Ví dụ (5)
这是一个生死攸关的时刻。
Đây là một thời khắc quan trọng có liên quan đến sự sống còn.
This is a critical moment of life and death.
这起案件与他利害攸关。
Vụ án này có liên quan mật thiết đến lợi ích của anh ta.
This case has a vital bearing on his interests.
既然事情已经查明,自然责有攸归。
Vì sự việc đã được làm rõ, trách nhiệm đương nhiên sẽ quy về đúng nơi.
Now that the matter has been thoroughly investigated, responsibility naturally lies where it should.
水资源短缺是性命攸关的大问题。
Thiếu hụt tài nguyên nước là vấn đề lớn có liên quan đến tính mạng.
Water scarcity is a matter of life and death.
这场事故完全是他的错,真是咎有攸归。
Vụ tai nạn này hoàn toàn là lỗi của anh ta, quả thật tội lỗi đã thuộc về đúng nơi.
This accident was entirely his fault; he has only himself to blame.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây