ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忧
yōu
lo lắng, buồn phiền; nỗi lo.
Hán việt: ưu
丶丶丨一ノフ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧).

Thành phần cấu tạo

忧
yōu
lo lắng, buồn phiền
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lo lắng, buồn phiền; nỗi lo.
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是yōuxīnchōngchōng忧心忡忡de的。
Anh ấy luôn tỏ ra lo lắng bất an.
He is always weighed down with चिंता.
mǔqīn母亲wèi为háizi孩子de的jiànkāng健康gǎndào感到dānyōu担忧。
Người mẹ cảm thấy lo lắng cho sức khỏe của đứa trẻ.
The mother is worried about her child's health.
tā她méiyǔ眉宇jiān间tòu透zhe着yìsī一丝yōuchóu忧愁。
Giữa hàng lông mày của cô ấy lộ ra một nét buồn phiền.
A trace of sorrow showed between her brows.
wǒmen我们yīnggāi应该zuòdào做到wúyōuwúlǜ无忧无虑de地shēnghuó生活。
Chúng ta nên sống một cuộc sống vô lo vô nghĩ.
We should live free of worries.
zhè这jiàn件shì事ràng让tā他yōuyù忧郁le了hěn很jiǔ久。
Chuyện này khiến anh ấy u sầu rất lâu.
This matter left him depressed for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây