忧
丶丶丨一ノフ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧).
Thành phần cấu tạo
忧
lo lắng, buồn phiền
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:lo lắng, buồn phiền; nỗi lo.
Ví dụ (5)
他总是忧心忡忡的。
Anh ấy luôn tỏ ra lo lắng bất an.
He is always weighed down with चिंता.
母亲为孩子的健康感到担忧。
Người mẹ cảm thấy lo lắng cho sức khỏe của đứa trẻ.
The mother is worried about her child's health.
她眉宇间透着一丝忧愁。
Giữa hàng lông mày của cô ấy lộ ra một nét buồn phiền.
A trace of sorrow showed between her brows.
我们应该做到无忧无虑地生活。
Chúng ta nên sống một cuộc sống vô lo vô nghĩ.
We should live free of worries.
这件事让他忧郁了很久。
Chuyện này khiến anh ấy u sầu rất lâu.
This matter left him depressed for a long time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây