ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忧心忡忡
yōu xīn chōng chōng
lo lắng khôn nguôi, ưu tư trĩu nặng
Hán việt: ưu tâm xung xung
—

Gợi nhớ

Từ "忧心忡忡" (yōu xīn chōng chōng) mang nghĩa "lo lắng khôn nguôi, ưu tư trĩu nặng", kết hợp bởi 忧 (yōu - ưu): "lo lắng" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 忡 + 忡. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忧: Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

忧心忡忡
yōu xīn chōng chōng
lo lắng khôn nguôi, ưu tư trĩu nặng
忧
yōu • ưu
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
忡
xung
忡
xung

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lo lắng khôn nguôi, ưu tư trĩu nặng
Ví dụ (3)
kàndào看到érzi儿子bìng病de得zhème这么zhòng重,mǔqīn母亲zhěngtiān整天yōuxīnchōngchōng忧心忡忡。
Nhìn thấy con trai bệnh nặng như vậy, người mẹ cả ngày lo lắng khôn nguôi.
Seeing her son so seriously ill, the mother was weighed down with anxiety all day.
miànduì面对jīngjì经济shuāituì衰退de的júmiàn局面,qǐyèjiā企业家men们dōu都yōuxīnchōngchōng忧心忡忡。
Đối mặt với tình trạng suy thoái kinh tế, các nhà doanh nghiệp đều lo lắng khôn nguôi.
Faced with the economic downturn, entrepreneurs are all deeply worried.
tīngdào听到nà那gè个huài坏xiāoxi消息,tā他liǎn脸shàng上lùchū露出le了yōuxīnchōngchōng忧心忡忡de的biǎoqíng表情。
Nghe thấy tin xấu đó, trên mặt anh ấy lộ ra vẻ mặt lo lắng khôn nguôi.
Upon hearing the bad news, a deeply worried expression appeared on his face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây