ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后顾之忧
hòugùzhīyōu
nỗi lo về sau, nỗi lo canh cánh, nỗi lo hậu phương (gia đình, con cái, tiền nong).
Hán việt: hậu cố chi ưu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "后顾之忧" (hòugùzhīyōu) mang nghĩa "nỗi lo về sau, mối lo hậu phương", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 之 (zhī - chi): "Của" + 忧 (yōu - ưu): "lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 忧: Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧).

Thành phần cấu tạo

后顾之忧
hòugùzhīyōu
nỗi lo về sau, mối lo hậu phương
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
忧
yōu • ưu
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nỗi lo về sau, nỗi lo canh cánh, nỗi lo hậu phương (gia đình, con cái, tiền nong).
Ví dụ (5)
wánshàn完善de的shèhuì社会bǎozhàng保障tǐxì体系kěyǐ可以jiěchú解除rénmen人们de的hòugùzhīyōu后顾之忧。
Hệ thống an sinh xã hội hoàn thiện có thể giải quyết nỗi lo về sau của mọi người.
A sound social security system can relieve people of their worries.
gōngsī公司wèi为yuángōng员工gòumǎi购买le了bǎoxiǎn保险,jiějué解决le了tāmen他们de的hòugùzhīyōu后顾之忧。
Công ty đã mua bảo hiểm cho nhân viên, giải quyết nỗi lo lắng của họ.
The company bought insurance for its employees, putting their minds at ease.
zhǐyǒu只有chèdǐ彻底jiějué解决le了zhè这gè个wèntí问题,wǒmen我们cái才méiyǒu没有hòugùzhīyōu后顾之忧。
Chỉ có giải quyết triệt để vấn đề này, chúng ta mới không còn nỗi lo về sau.
Only when this problem is completely solved will we have nothing to worry about.
nǐ你yào要ānxīn安心gōngzuò工作,jiālǐ家里de的shìqing事情wǒ我lái来chǔlǐ处理,bié别yǒu有hòugùzhīyōu后顾之忧。
Anh cứ an tâm công tác, việc trong nhà để em lo, đừng có bận lòng lo lắng.
Just focus on your work and rest assured—I’ll take care of things at home, so you won’t have any worries.
cún存yì一bǐ笔qián钱shì是wèile为了fángzhǐ防止tūfā突发qíngkuàng情况,miǎnde免得yǒu有hòugùzhīyōu后顾之忧。
Tiết kiệm một khoản tiền là để phòng ngừa tình huống bất ngờ, tránh có nỗi lo về sau.
Saving some money is to prepare for emergencies, so you won’t have worries later on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây