ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无忧无虑
wúyōuwúlǜ
vô ưu vô lự, không lo không nghĩ, hồn nhiên, vô tư lự, thảnh thơi.
Hán việt: vô ưu vô lự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "无忧无虑" (wúyōuwúlǜ) mang nghĩa "không lo nghĩ", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 忧 (yōu - ưu): "lo lắng" + 无 (wú - vô): "không có" + 虑 (lǜ - lự): "Lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 忧: Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 虑: Mang hình bóng mãnh hổ (虍) đè nặng trên tấm lòng (心) khiến con người luôn phải suy nghĩ, lo lắng và cân nhắc kỹ lưỡng (虑).

Thành phần cấu tạo

无忧无虑
wúyōuwúlǜ
không lo nghĩ
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
忧
yōu • ưu
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
虑
lǜ • lự
Lo lắng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:vô ưu vô lự, không lo không nghĩ, hồn nhiên, vô tư lự, thảnh thơi.
Ví dụ (5)
tóngnián童年shì是rénshēng人生zhōng中zuì最wúyōuwúlǜ无忧无虑de的shíguāng时光。
Tuổi thơ là khoảng thời gian vô ưu vô lự nhất trong đời người.
Childhood is the most carefree time of life.
kàn看zhe着háizi孩子men们wúyōuwúlǜ无忧无虑de地wánshuǎ玩耍,wǒ我yě也gǎndào感到hěn很kuàilè快乐。
Nhìn lũ trẻ chơi đùa hồn nhiên (không lo nghĩ), tôi cũng cảm thấy rất vui.
Watching the children play carefree, I also felt very happy.
tuìxiū退休hòu后,tā他zài在xiāngxià乡下guò过zhe着wúyōuwúlǜ无忧无虑de的shēnghuó生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống cuộc sống thảnh thơi không lo nghĩ ở quê.
After retirement, he lived a carefree life in the countryside.
nà那zhī只xiǎomāo小猫zài在yángguāng阳光xià下shuì睡de得wúyōuwúlǜ无忧无虑。
Con mèo nhỏ đó ngủ một cách vô tư lự dưới ánh nắng.
The little cat slept carefree in the sunshine.
shéi谁bú不xiàngwǎng向往nà那zhǒng种wúyōuwúlǜ无忧无虑de的rìzi日子ne呢?
Ai mà chẳng khao khát những ngày tháng vô lo vô nghĩ đó chứ?
Who wouldn't long for that kind of carefree life?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây