ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虑
lǜ
Lo lắng; quan tâm
Hán việt: lự
丨一フノ一フ丶フ丶丶
10
点
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mang hình bóng mãnh hổ (虍) đè nặng trên tấm lòng (心) khiến con người luôn phải suy nghĩ, lo lắng và cân nhắc kỹ lưỡng (虑).

Thành phần cấu tạo

虑
lǜ
Lo lắng; quan tâm
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lo lắng; quan tâm
Ví dụ (5)
wǒ我xūyào需要kǎolǜ考虑yíxià一下nǐ你de的jiànyì建议。
Tôi cần cân nhắc một chút về đề nghị của bạn.
I need to think over your suggestion.
tā他méiyǒu没有rènhé任何gùlǜ顾虑de地jiēshòu接受le了rènwù任务。
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ mà không có bất kỳ sự e ngại hay lo lắng nào.
He accepted the task without any hesitation.
mǔqīn母亲duì对érzi儿子de的jiànkāng健康gǎndào感到yōulǜ忧虑。
Người mẹ cảm thấy lo âu cho sức khỏe của con trai.
The mother is worried about her son's health.
jīngguò经过shēnsīshúlǜ深思熟虑,tā他juédìng决定cízhí辞职。
Sau khi suy nghĩ kỹ càng, anh ấy quyết định từ chức.
After careful consideration, he decided to resign.
kǎoshì考试qián前tā她zǒngshì总是gǎndào感到hěn很jiāolǜ焦虑。
Trước kỳ thi cô ấy luôn cảm thấy rất lo lắng.
She always feels very anxious before exams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây