虑
丨一フノ一フ丶フ丶丶
10
点
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mang hình bóng mãnh hổ (虍) đè nặng trên tấm lòng (心) khiến con người luôn phải suy nghĩ, lo lắng và cân nhắc kỹ lưỡng (虑).
Thành phần cấu tạo
虑
Lo lắng; quan tâm
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lo lắng; quan tâm
Ví dụ (5)
我需要考虑一下你的建议。
Tôi cần cân nhắc một chút về đề nghị của bạn.
I need to think over your suggestion.
他没有任何顾虑地接受了任务。
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ mà không có bất kỳ sự e ngại hay lo lắng nào.
He accepted the task without any hesitation.
母亲对儿子的健康感到忧虑。
Người mẹ cảm thấy lo âu cho sức khỏe của con trai.
The mother is worried about her son's health.
经过深思熟虑,他决定辞职。
Sau khi suy nghĩ kỹ càng, anh ấy quyết định từ chức.
After careful consideration, he decided to resign.
考试前她总是感到很焦虑。
Trước kỳ thi cô ấy luôn cảm thấy rất lo lắng.
She always feels very anxious before exams.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây