ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疑虑
yílǜ
lo ngại, băn khoăn nghi ngại
Hán việt: nghi lự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "疑虑" (yílǜ) mang nghĩa "lo ngại, băn khoăn nghi ngại", kết hợp bởi 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ" + 虑 (lǜ - lự): "Lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑). • Chữ 虑: Mang hình bóng mãnh hổ (虍) đè nặng trên tấm lòng (心) khiến con người luôn phải suy nghĩ, lo lắng và cân nhắc kỹ lưỡng (虑).

Thành phần cấu tạo

疑虑
yílǜ
lo ngại, băn khoăn nghi ngại
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
虑
lǜ • lự
Lo lắng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lo ngại, băn khoăn nghi ngại
Ví dụ (5)
tā他de的jiěshì解释xiāochú消除le了dàjiā大家xīnzhōng心中de的yílǜ疑虑。
Lời giải thích của anh ấy đã xua tan sự băn khoăn trong lòng mọi người.
His explanation dispelled everyone's doubts.
duìyú对于zhè这gè个jìhuà计划,wǒ我háishi还是yǒu有yìxiē一些yílǜ疑虑。
Đối với kế hoạch này, tôi vẫn còn một chút lo ngại.
I still have some doubts about this plan.
gùkè顾客duì对chǎnpǐn产品de的zhìliàng质量chǎnshēng产生le了yílǜ疑虑。
Khách hàng đã nảy sinh nghi ngại về chất lượng của sản phẩm.
Customers have developed doubts about the quality of the product.
kàndào看到tā他zìxìn自信de的xiàoróng笑容,wǒ我dǎxiāo打消le了suǒyǒu所有de的yílǜ疑虑。
Nhìn thấy nụ cười tự tin của anh ấy, tôi đã gạt bỏ mọi sự băn khoăn.
Seeing his confident smile, I cast aside all my doubts.
tā她de的huídá回答hánhu含糊qí其cí辞,fǎn'ér反而yǐnqǐ引起le了wǒmen我们de的yílǜ疑虑。
Câu trả lời mập mờ của cô ấy ngược lại càng gây ra sự nghi ngại cho chúng tôi.
Her vague answer instead aroused our suspicions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây