ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考虑
kǎolǜ
cân nhắc, suy nghĩ, xem xét (trước khi ra quyết định).
Hán việt: khảo lự
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "考虑" (kǎolǜ) mang nghĩa "cân nhắc", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 虑 (lǜ - lự): "Lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 虑: Mang hình bóng mãnh hổ (虍) đè nặng trên tấm lòng (心) khiến con người luôn phải suy nghĩ, lo lắng và cân nhắc kỹ lưỡng (虑).

Thành phần cấu tạo

考虑
kǎolǜ
cân nhắc
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
虑
lǜ • lự
Lo lắng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cân nhắc, suy nghĩ, xem xét (trước khi ra quyết định).
Ví dụ (5)
wǒ我huì会rènzhēn认真kǎolǜ考虑nǐ你de的jiànyì建议。
Tôi sẽ cân nhắc nghiêm túc đề nghị của bạn.
I will seriously consider your suggestion.
zhè这jiàn件shì事tài太zhòng重yào要le了,wǒ我xūyào需要shíjiān时间kǎolǜ考虑yíxià一下。
Việc này quan trọng quá, tôi cần thời gian để suy nghĩ một chút.
This matter is too important, and I need some time to think it over.
nǐ你kǎolǜ考虑guò过huàn换gōngzuò工作ma吗?
Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc chuyển việc chưa?
Have you considered changing jobs?
zuò做juédìng决定zhīqián之前,yào要kǎolǜ考虑gè各zhǒng种hòuguǒ后果。
Trước khi ra quyết định, phải cân nhắc các loại hậu quả.
Before making a decision, you should consider all the possible consequences.
qǐng请nǐ你duō多wèi为biérén别人kǎolǜ考虑kǎolǜ考虑。
Mong bạn hãy suy nghĩ cho người khác nhiều hơn chút.
Please be more considerate of others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây