ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考场
kǎochǎng
trường thi, phòng thi, địa điểm thi.
Hán việt: khảo trường
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "考场" (kǎochǎng) mang nghĩa "Phòng thi", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

考场
kǎochǎng
Phòng thi
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường thi, phòng thi, địa điểm thi.
Ví dụ (5)
kǎoshēng考生men们yǐjīng已经lùxù陆续jìnrù进入kǎochǎng考场le了。
Các thí sinh đã lần lượt bước vào phòng thi rồi.
The examinees have already been entering the exam room one after another.
qǐng请dàjiā大家bǎochí保持kǎochǎng考场ānjìng安静,búyào不要jiāotóujiē'ěr交头接耳。
Mọi người vui lòng giữ trật tự phòng thi, không được ghé tai thì thầm.
Please keep the exam room quiet and do not whisper to one another.
zài在zhè这gè个kǎochǎng考场lǐ里,yánjìn严禁shǐyòng使用shǒujī手机hé和qítā其他diànzishèbèi电子设备。
Trong khu vực thi này, nghiêm cấm sử dụng điện thoại và các thiết bị điện tử khác.
The use of mobile phones and other electronic devices is strictly prohibited in this exam room.
tā他zài在qù去kǎochǎng考场de的lù路shàng上dǔchē堵车le了,chàdiǎn差点chídào迟到。
Anh ấy bị tắc đường trên đường đến trường thi, suýt chút nữa thì muộn.
He got stuck in traffic on the way to the exam room and almost arrived late.
zǒuchū走出kǎochǎng考场de的shíhou时候,wǒ我juéde觉得yìshēn一身qīngsōng轻松。
Khi bước ra khỏi phòng thi, tôi cảm thấy toàn thân nhẹ nhõm.
When I walked out of the exam room, I felt completely relaxed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây