ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
思虑
sī lǜ
suy nghĩ sâu xa, lo toan
Hán việt: tư lự
—

Gợi nhớ

Từ "思虑" (sī lǜ) mang nghĩa "suy nghĩ sâu xa, lo toan", kết hợp bởi 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 虑 (lǜ - lự): "Lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 虑: Mang hình bóng mãnh hổ (虍) đè nặng trên tấm lòng (心) khiến con người luôn phải suy nghĩ, lo lắng và cân nhắc kỹ lưỡng (虑).

Thành phần cấu tạo

思虑
sī lǜ
suy nghĩ sâu xa, lo toan
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
虑
lǜ • lự
Lo lắng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:suy nghĩ sâu xa, lo toan
Ví dụ (3)
guòyú过于fánzhòng繁重de的sīlǜ思虑ràng让tā他zhěngyè整夜shīmián失眠。
Những suy nghĩ lo toan quá nặng nề khiến anh ta mất ngủ cả đêm.
Overly heavy worries and thoughts kept him awake all night.
zǔfù祖父niánjì年纪dà大le了,jīng经bù不qǐ起tàiduō太多de的sīlǜ思虑yǔ与cāoláo操劳。
Ông nội tuổi tác đã cao, không chịu nổi quá nhiều lo toan và làm việc vất vả.
Grandfather is old now and cannot bear too much worry and hard work.
tā他sīlǜ思虑zhōumì周密,zuò做rènhé任何jìhuà计划dōu都bú不huì会chūxiàn出现shūlòu疏漏。
Anh ấy lo nghĩ chu toàn, làm bất kỳ kế hoạch nào cũng không xuất hiện sơ hở.
He is thorough in his thinking and never leaves any oversights when making any plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây