ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
思考
sīkǎo
suy nghĩ, suy ngẫm, tư duy (sâu).
Hán việt: tư khảo
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "思考" (sīkǎo) mang nghĩa "suy nghĩ, cân nhắc", kết hợp bởi 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 考 (kǎo - khảo): "thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考).

Thành phần cấu tạo

思考
sīkǎo
suy nghĩ, cân nhắc
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy nghĩ, suy ngẫm, tư duy (sâu).
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题zhíde值得wǒmen我们yào要shēnrù深入sīkǎo思考。
Vấn đề này đáng để chúng ta suy ngẫm sâu sắc.
This is a question worth thinking about in depth.
wǒmen我们yào要péiyǎng培养dúlì独立sīkǎo思考de的nénglì能力。
Chúng ta phải bồi dưỡng năng lực tư duy độc lập.
We need to develop the ability to think independently.
zuò做juédìng决定zhīqián之前,qǐng请zǐxì仔细sīkǎo思考。
Trước khi đưa ra quyết định, hãy suy nghĩ cho kỹ.
Please think carefully before making a decision.
tā他zuò坐zài在chuāngqián窗前,jìngjìng静静de地sīkǎo思考zhe着wèilái未来。
Anh ấy ngồi trước cửa sổ, lặng lẽ suy ngẫm về tương lai.
He sat by the window, quietly thinking about the future.
xuéhuì学会huànwèi换位sīkǎo思考,néng能jiǎnshǎo减少hěn很duō多máodùn矛盾。
Học cách đặt mình vào vị trí người khác (hoán vị tư khảo), có thể giảm bớt rất nhiều mâu thuẫn.
Learning to put yourself in others' shoes can reduce many conflicts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây