氯
ノ一一フフ一一丨丶一ノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Chất khí (气) có màu vàng lục như nước xanh ghi chép (录) dùng để khử trùng chính là nguyên tố khí Clo (氯).
Thành phần cấu tạo
氯
Clo
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Clo
Ví dụ (3)
氯气有刺激性气味。
Khí clo có mùi kích thích.
Chlorine gas has a pungent odor.
自来水中含有少量氯。
Trong nước máy có chứa một lượng nhỏ clo.
Tap water contains a small amount of chlorine.
氯化钠就是食盐的主要成分。
Natri clorua là thành phần chính của muối ăn.
Sodium chloride is the main component of table salt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây