ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氯
lǜ
Clo
Hán việt: lục
ノ一一フフ一一丨丶一ノ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Chất khí (气) có màu vàng lục như nước xanh ghi chép (录) dùng để khử trùng chính là nguyên tố khí Clo (氯).

Thành phần cấu tạo

氯
lǜ
Clo
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Clo
Ví dụ (3)
lǜ氯qì气yǒu有cìjīxìng刺激性qìwèi气味。
Khí clo có mùi kích thích.
Chlorine gas has a pungent odor.
zìláishuǐ自来水zhōng中hányǒu含有shǎoliàng少量lǜ氯。
Trong nước máy có chứa một lượng nhỏ clo.
Tap water contains a small amount of chlorine.
lǜhuànà氯化钠jiùshì就是shíyán食盐de的zhǔyào主要chéngfèn成分。
Natri clorua là thành phần chính của muối ăn.
Sodium chloride is the main component of table salt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây