ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顾虑
gùlǜ
nỗi lo lắng, sự e ngại, băn khoăn, đắn đo, cố lự (lo nghĩ rào trước đón sau).
Hán việt: cố lự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顾虑" (gùlǜ) mang nghĩa "lo ngại", kết hợp bởi 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 虑 (lǜ - lự): "Lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 虑: Mang hình bóng mãnh hổ (虍) đè nặng trên tấm lòng (心) khiến con người luôn phải suy nghĩ, lo lắng và cân nhắc kỹ lưỡng (虑).

Thành phần cấu tạo

顾虑
gùlǜ
lo ngại
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
虑
lǜ • lự
Lo lắng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:nỗi lo lắng, sự e ngại, băn khoăn, đắn đo, cố lự (lo nghĩ rào trước đón sau).
Ví dụ (5)
nǐ你yǒu有huà话jiù就zhíshuō直说,búyào不要yǒu有rènhé任何gùlǜ顾虑。
Bạn có gì cứ nói thẳng, đừng có bất kỳ sự e ngại (đắn đo) nào.
If you have something to say, just say it directly—don't have any reservations.
wèile为了dǎxiāo打消dàjiā大家de的gùlǜ顾虑,jīnglǐ经理xiángxì详细jiěshì解释le了jìhuà计划。
Để xóa bỏ những băn khoăn (lo ngại) của mọi người, giám đốc đã giải thích chi tiết kế hoạch.
To put everyone's concerns to rest, the manager explained the plan in detail.
tā他gùlǜ顾虑tàiduō太多,chíchí迟迟bù不gǎn敢zuò做juédìng决定。
Anh ấy lo nghĩ (đắn đo) quá nhiều, mãi mà không dám đưa ra quyết định.
He has too many misgivings and has been hesitant to make a decision.
zhè这shì是yí一gè个háowú毫无gùlǜ顾虑de的tǎnchéng坦诚duìhuà对话。
Đây là một cuộc đối thoại thẳng thắn không chút e dè nào.
This is a frank conversation without any reservations.
chūyú出于ānquán安全de的gùlǜ顾虑,huódòng活动bèi被qǔxiāo取消le了。
Xuất phát từ những lo ngại về an toàn, hoạt động đã bị hủy bỏ.
The event was canceled out of safety concerns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây