顾问
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "顾问" (gùwèn) mang nghĩa "Cố vấn, chuyên viên tham vấn", kết hợp bởi 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 顾问
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cố vấn, người tư vấn.
Ví dụ (5)
他是这家公司的法律顾问。
Anh ấy là cố vấn pháp luật của công ty này.
He is the legal adviser to this company.
我们聘请了一位资深专家做技术顾问。
Chúng tôi đã mời một chuyên gia thâm niên làm cố vấn kỹ thuật.
We hired a senior expert as a technical consultant.
遇到不懂的问题,可以咨询置业顾问。
Gặp vấn đề không hiểu, có thể tham khảo ý kiến của cố vấn bất động sản.
If you run into something you don't understand, you can consult a real estate adviser.
他退休后担任了政府的高级顾问。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đảm nhận chức cố vấn cao cấp của chính phủ.
After retiring, he served as a senior adviser to the government.
这是一份关于市场营销的顾问报告。
Đây là một bản báo cáo cố vấn về tiếp thị trên thị trường.
This is a consulting report on marketing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây