ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顾问
gùwèn
cố vấn, người tư vấn.
Hán việt: cố vấn
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "顾问" (gùwèn) mang nghĩa "Cố vấn, chuyên viên tham vấn", kết hợp bởi 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.

Thành phần cấu tạo

顾问
gùwèn
Cố vấn, chuyên viên tham vấn
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cố vấn, người tư vấn.
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这jiā家gōngsī公司de的fǎlǜ法律gùwèn顾问。
Anh ấy là cố vấn pháp luật của công ty này.
He is the legal adviser to this company.
wǒmen我们pìnqǐng聘请le了yí一wèi位zīshēn资深zhuānjiā专家zuò做jìshù技术gùwèn顾问。
Chúng tôi đã mời một chuyên gia thâm niên làm cố vấn kỹ thuật.
We hired a senior expert as a technical consultant.
yùdào遇到bù不dǒng懂de的wèntí问题,kěyǐ可以zīxún咨询zhìyè置业gùwèn顾问。
Gặp vấn đề không hiểu, có thể tham khảo ý kiến của cố vấn bất động sản.
If you run into something you don't understand, you can consult a real estate adviser.
tā他tuìxiū退休hòu后dānrèn担任le了zhèngfǔ政府de的gāojí高级gùwèn顾问。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đảm nhận chức cố vấn cao cấp của chính phủ.
After retiring, he served as a senior adviser to the government.
zhè这shì是yí一fèn份guānyú关于shìchǎng市场yíngxiāo营销de的gùwèn顾问bàogào报告。
Đây là một bản báo cáo cố vấn về tiếp thị trên thị trường.
This is a consulting report on marketing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây