置业顾问
—
Gợi nhớ
Từ "置业顾问" (zhìyè gùwèn) mang nghĩa "Chuyên viên tư vấn BĐS", kết hợp bởi 置 (zhì - trí): "đặt" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.
Thành phần cấu tạo
置业顾问
Chuyên viên tư vấn BĐS
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên tư vấn BĐS
Ví dụ (3)
置业顾问详细解答了关于购房资格和贷款利率的政策咨询。
Chuyên viên tư vấn mua nhà đã giải đáp chi tiết các tư vấn chính sách về điều kiện mua nhà và lãi suất vay ngân hàng.
The property consultant provided detailed answers to policy inquiries regarding home-buying eligibility and mortgage interest rates.
一位专业的置业顾问能够根据客户预算推荐合适的户型方案。
Một chuyên viên tư vấn bất động sản chuyên nghiệp có thể dựa trên ngân sách của khách hàng để giới thiệu phương án căn hộ phù hợp.
A professional property consultant can recommend suitable floor plan options based on a client's budget.
购房者在听取置业顾问介绍的同时,也应多方实地考察核实。
Người mua nhà trong lúc lắng nghe chuyên viên tư vấn giới thiệu thì cũng nên tự mình đi khảo sát thực tế nhiều nơi.
While listening to the property consultant's presentation, homebuyers should also conduct their own on-site inspections and verifications.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây