ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顾问工程师
gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư tư vấn
Hán việt: cố vấn công trình sư
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "顾问工程师" (gùwèn gōngchéngshī) mang nghĩa "Kỹ sư tư vấn", kết hợp bởi 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

顾问工程师
gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư tư vấn
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư tư vấn
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一jiā家zhùmíng著名jiànzhù建筑gōngsī公司de的gùwèn顾问gōngchéngshī工程师。
Anh ấy là kỹ sư tư vấn của một công ty xây dựng nổi tiếng.
He is a consulting engineer at a well-known construction company.
gùwèn顾问gōngchéngshī工程师zài在xiàngmù项目guīhuà规划jiēduàn阶段qǐ起zhe着guānjiàn关键zuòyòng作用。
Kỹ sư tư vấn đóng vai trò then chốt trong giai đoạn lập kế hoạch dự án.
Consulting engineers play a key role during the project planning stage.
wǒmen我们xūyào需要pìnqǐng聘请yí一wèi位jīngyàn经验fēngfù丰富de的gùwèn顾问gōngchéngshī工程师lái来jiějué解决jìshù技术nántí难题。
Chúng tôi cần thuê một kỹ sư tư vấn giàu kinh nghiệm để giải quyết những khó khăn về kỹ thuật.
We need to hire an experienced consulting engineer to solve the technical problems.
zuòwéi作为yì一míng名gùwèn顾问gōngchéngshī工程师,tā她jīngcháng经常xūyào需要chūchāi出差kǎochá考察xiànchǎng现场。
Với tư cách là một kỹ sư tư vấn, cô ấy thường xuyên phải đi công tác để khảo sát hiện trường.
As a consulting engineer, she often needs to travel for site inspections.
guójì国际gùwèn顾问gōngchéngshī工程师liánhé联合huì会zhìdìng制定le了xǔduō许多hángyè行业biāozhǔn标准。
Hiệp hội Kỹ sư Tư vấn Quốc tế đã ban hành nhiều tiêu chuẩn ngành.
The International Federation of Consulting Engineers has established many industry standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây