ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顾客
gùkè
khách hàng, khách mua hàng.
Hán việt: cố khách
个, 位
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "顾客" (gùkè) mang nghĩa "Khách hàng", kết hợp bởi 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 客 (kè - khách): "khách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客).

Thành phần cấu tạo

顾客
gùkè
Khách hàng
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khách hàng, khách mua hàng.
Ví dụ (5)
gùkè顾客shì是shàngdì上帝。
Khách hàng là thượng đế.
The customer is king.
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的gùkè顾客fēicháng非常duō多。
Khách hàng của nhà hàng này rất đông.
This restaurant has a lot of customers.
wǒmen我们yào要jìnlì尽力mǎnzú满足gùkè顾客de的xūqiú需求。
Chúng ta phải cố gắng hết sức để thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.
We should do our best to meet the customers' needs.
tā他shì是wǒmen我们yào要zhēngqǔ争取de的qiánzài潜在gùkè顾客。
Anh ấy là khách hàng tiềm năng mà chúng ta cần tranh thủ.
He is a potential customer we need to win over.
lǎo老gùkè顾客kěyǐ可以xiǎngshòu享受jiǔ九zhé折yōuhuì优惠。
Khách hàng cũ (khách quen) có thể hưởng ưu đãi giảm giá 10%.
Regular customers can enjoy a 10% discount.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây