顾客
个, 位
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "顾客" (gùkè) mang nghĩa "Khách hàng", kết hợp bởi 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 客 (kè - khách): "khách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 顾客
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khách hàng, khách mua hàng.
Ví dụ (5)
顾客是上帝。
Khách hàng là thượng đế.
The customer is king.
这家饭馆的顾客非常多。
Khách hàng của nhà hàng này rất đông.
This restaurant has a lot of customers.
我们要尽力满足顾客的需求。
Chúng ta phải cố gắng hết sức để thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.
We should do our best to meet the customers' needs.
他是我们要争取的潜在顾客。
Anh ấy là khách hàng tiềm năng mà chúng ta cần tranh thủ.
He is a potential customer we need to win over.
老顾客可以享受九折优惠。
Khách hàng cũ (khách quen) có thể hưởng ưu đãi giảm giá 10%.
Regular customers can enjoy a 10% discount.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây