ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
左顾右盼
zuǒgù-yòupàn
nhìn dáo dác, ngó nghiêng, nhìn trái nhìn phải (chỉ sự không tập trung, do dự hoặc đang tìm kiếm, đề phòng).
Hán việt: tả cố hữu phán
HSK 6 (Thành ngữ)
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "左顾右盼" (zuǒgù-yòupàn) nghĩa là "Nhìn xung quanh", ghép bởi: 左 (zuǒ): trái + 顾 (gù): Chăm sóc + 右 (yòu): phải + 盼 (pàn): mong chờ.

Thành phần cấu tạo

左顾右盼
zuǒgù-yòupàn
Nhìn xung quanh
𠂇
工
厄
页
口
目

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:nhìn dáo dác, ngó nghiêng, nhìn trái nhìn phải (chỉ sự không tập trung, do dự hoặc đang tìm kiếm, đề phòng).
Ví dụ (5)
shàngkè上课de的shíhou时候búyào不要zuǒgùyòupàn左顾右盼,yào要zhuānxīn专心tīngjiǎng听讲。
Trong giờ học đừng có ngó nghiêng (nhìn ngang nhìn dọc), phải chuyên tâm nghe giảng.
During class, don't look around; pay attention to the lesson.
tā他zǒujìn走进dàtīng大厅,zuǒgùyòupàn左顾右盼,hǎoxiàng好像zài在zhǎo找rén人。
Anh ấy bước vào đại sảnh, nhìn dáo dác xung quanh, hình như đang tìm người.
He walked into the hall, looking around as if he were searching for someone.
guò过mǎlù马路shí时,búyào不要zuǒgùyòupàn左顾右盼,yào要zhùyì注意ānquán安全。
Khi qua đường đừng có mải nhìn ngang ngó dọc (mất tập trung), phải chú ý an toàn.
When crossing the street, don't look around distractedly; pay attention to safety.
kǎoshì考试shí时jìnzhǐ禁止zuǒgùyòupàn左顾右盼。
Trong giờ thi cấm nhìn bài (ngó nghiêng) xung quanh.
Looking around during the exam is prohibited.
nà那gè个xiǎotōu小偷shénsè神色huāngzhāng慌张,zuǒgùyòupàn左顾右盼。
Tên trộm đó vẻ mặt hoảng hốt, nhìn dáo dác xung quanh.
The thief looked flustered, glancing around nervously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây