左顾右盼
HSK 6 (Thành ngữ)
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "左顾右盼" (zuǒgù-yòupàn) nghĩa là "Nhìn xung quanh", ghép bởi: 左 (zuǒ): trái + 顾 (gù): Chăm sóc + 右 (yòu): phải + 盼 (pàn): mong chờ.
Thành phần cấu tạo
左顾右盼
Nhìn xung quanh
𠂇
工
厄
页
口
目
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:nhìn dáo dác, ngó nghiêng, nhìn trái nhìn phải (chỉ sự không tập trung, do dự hoặc đang tìm kiếm, đề phòng).
Ví dụ (5)
上课的时候不要左顾右盼,要专心听讲。
Trong giờ học đừng có ngó nghiêng (nhìn ngang nhìn dọc), phải chuyên tâm nghe giảng.
During class, don't look around; pay attention to the lesson.
他走进大厅,左顾右盼,好像在找人。
Anh ấy bước vào đại sảnh, nhìn dáo dác xung quanh, hình như đang tìm người.
He walked into the hall, looking around as if he were searching for someone.
过马路时,不要左顾右盼,要注意安全。
Khi qua đường đừng có mải nhìn ngang ngó dọc (mất tập trung), phải chú ý an toàn.
When crossing the street, don't look around distractedly; pay attention to safety.
考试时禁止左顾右盼。
Trong giờ thi cấm nhìn bài (ngó nghiêng) xung quanh.
Looking around during the exam is prohibited.
那个小偷神色慌张,左顾右盼。
Tên trộm đó vẻ mặt hoảng hốt, nhìn dáo dác xung quanh.
The thief looked flustered, glancing around nervously.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây