悠久
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "悠久" (yōujiǔ) mang nghĩa "Lâu đời", kết hợp bởi 悠 (yōu - du): "thong thả" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悠: Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠). • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 悠久
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lâu đời, lâu dài, trường cửu (lịch sử, văn hóa).
Ví dụ (5)
中国有着悠久的历史和灿烂的文化。
Trung Quốc có lịch sử lâu đời và nền văn hóa rực rỡ.
China has a long history and a splendid culture.
这所学校有着悠久的办学传统。
Ngôi trường này có truyền thống dạy học lâu đời.
This school has a long-standing educational tradition.
两国人民之间的友谊源远流长,历史悠久。
Tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước bắt nguồn từ xa xưa, có lịch sử lâu đời.
The friendship between the peoples of the two countries goes back a long way and has a long history.
这是一种历史悠久的民间艺术。
Đây là một loại hình nghệ thuật dân gian lâu đời.
This is a folk art form with a long history.
在这个悠久的古城里,到处都是名胜古迹。
Trong tòa thành cổ lâu đời này, khắp nơi đều là danh lam thắng cảnh.
In this ancient city with a long history, famous historical sites can be found everywhere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây