ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悠久
yōujiǔ
lâu đời, lâu dài, trường cửu (lịch sử, văn hóa).
Hán việt: du cửu
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "悠久" (yōujiǔ) mang nghĩa "Lâu đời", kết hợp bởi 悠 (yōu - du): "thong thả" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悠: Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠). • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久.

Thành phần cấu tạo

悠久
yōujiǔ
Lâu đời
悠
yōu • du
thong thả
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lâu đời, lâu dài, trường cửu (lịch sử, văn hóa).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国yǒu有zhe着yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史hé和cànlàn灿烂de的wénhuà文化。
Trung Quốc có lịch sử lâu đời và nền văn hóa rực rỡ.
China has a long history and a splendid culture.
zhè这suǒ所xuéxiào学校yǒu有zhe着yōujiǔ悠久de的bànxué办学chuántǒng传统。
Ngôi trường này có truyền thống dạy học lâu đời.
This school has a long-standing educational tradition.
liǎng两guó国rénmín人民zhījiān之间de的yǒuyì友谊yuányuǎnliúcháng源远流长,lìshǐ历史yōujiǔ悠久。
Tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước bắt nguồn từ xa xưa, có lịch sử lâu đời.
The friendship between the peoples of the two countries goes back a long way and has a long history.
zhè这shì是yì一zhǒng种lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的mínjiānyìshù民间艺术。
Đây là một loại hình nghệ thuật dân gian lâu đời.
This is a folk art form with a long history.
zài在zhè这gè个yōujiǔ悠久de的gǔ古chéng城lǐ里,dàochù到处dōu都shì是míngshènggǔjì名胜古迹。
Trong tòa thành cổ lâu đời này, khắp nơi đều là danh lam thắng cảnh.
In this ancient city with a long history, famous historical sites can be found everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây