ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忽悠
hūyou
lừa phỉnh, nói khoác lác gạt người
Hán việt: hốt du
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "忽悠" (hūyou) mang nghĩa "lừa phỉnh, nói khoác lác gạt người", kết hợp bởi 忽 (hū - hốt): "lơ là" + 悠 (yōu - du): "thong thả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忽: Khi trái tim (心) tự nhủ đừng (勿) để ý đến chuyện nhỏ nhặt khiến ta vô tình quên bẵng đi mất, đó là sự lơ là, bỗng nhiên (忽). • Chữ 悠: Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠).

Thành phần cấu tạo

忽悠
hūyou
lừa phỉnh, nói khoác lác gạt người
忽
hū • hốt
lơ là
勿
Vật
Đừng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
悠
yōu • du
thong thả
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lừa phỉnh, nói khoác lác gạt người
Ví dụ (5)
bié别hūyōu忽悠wǒ我le了,wǒ我zhīdào知道zhēn真xiàng相。
Đừng có lừa phỉnh tôi nữa, tôi biết sự thật rồi.
Stop fooling me—I know the truth.
tā他bèi被hūyōu忽悠mǎi买le了yí一bù部jiǎ假shǒujī手机。
Anh ấy bị lừa mua một chiếc điện thoại giả.
He was tricked into buying a fake phone.
nà那gè个tuīxiāoyuán推销员tèbié特别néng能hūyōu忽悠。
Người nhân viên tiếp thị đó cực kỳ giỏi nói khoác gạt người.
That salesperson is especially good at sweet-talking people.
wǒ我chàdiǎnr差点儿jiù就bèi被tā他hūyōu忽悠le了。
Tôi suýt chút nữa thì bị anh ta lừa phỉnh rồi.
I almost got fooled by him.
bié别tīng听tā他xiā瞎shuō说,tā他chúncuì纯粹shì是zài在hūyōu忽悠rén人。
Đừng nghe anh ta nói bậy, anh ta hoàn toàn chỉ đang lừa gạt người khác thôi.
Don't listen to his nonsense—he's just fooling people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây