忽略
HSK6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "忽略" (hūlüè) mang nghĩa "Bỏ qua, lơ là", kết hợp bởi 忽 (hū - hốt): "lơ là" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忽: Khi trái tim (心) tự nhủ đừng (勿) để ý đến chuyện nhỏ nhặt khiến ta vô tình quên bẵng đi mất, đó là sự lơ là, bỗng nhiên (忽). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 忽略
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bỏ qua, lơ là, không chú ý, bỏ sót, sao nhãng.
Ví dụ (5)
我们不能忽略任何一个微小的细节。
Chúng ta không thể bỏ qua bất kỳ một chi tiết nhỏ nhặt nào.
We must not overlook even the smallest detail.
他只顾工作,忽略了家人的感受。
Anh ấy chỉ lo làm việc mà lơ là (bỏ qua) cảm nhận của người nhà.
He was so focused on work that he neglected his family’s feelings.
由于粗心,他忽略了一个重要的步骤。
Do bất cẩn, anh ấy đã bỏ sót một bước quan trọng.
Because of his carelessness, he overlooked an important step.
这是一个不可忽略的因素。
Đây là một nhân tố không thể bỏ qua.
This is a factor that cannot be ignored.
有些用户在使用时会忽略阅读说明书。
Một số người dùng khi sử dụng sẽ bỏ qua việc đọc hướng dẫn.
Some users neglect to read the instructions when using it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây