ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忽略
hūlüè
bỏ qua, lơ là, không chú ý, bỏ sót, sao nhãng.
Hán việt: hốt lược
HSK6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "忽略" (hūlüè) mang nghĩa "Bỏ qua, lơ là", kết hợp bởi 忽 (hū - hốt): "lơ là" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忽: Khi trái tim (心) tự nhủ đừng (勿) để ý đến chuyện nhỏ nhặt khiến ta vô tình quên bẵng đi mất, đó là sự lơ là, bỗng nhiên (忽). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).

Thành phần cấu tạo

忽略
hūlüè
Bỏ qua, lơ là
忽
hū • hốt
lơ là
勿
Vật
Đừng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bỏ qua, lơ là, không chú ý, bỏ sót, sao nhãng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能hūlüè忽略rènhé任何yí一gè个wēixiǎo微小de的xìjié细节。
Chúng ta không thể bỏ qua bất kỳ một chi tiết nhỏ nhặt nào.
We must not overlook even the smallest detail.
tā他zhǐ只gù顾gōngzuò工作,hūlüè忽略le了jiārén家人de的gǎnshòu感受。
Anh ấy chỉ lo làm việc mà lơ là (bỏ qua) cảm nhận của người nhà.
He was so focused on work that he neglected his family’s feelings.
yóuyú由于cūxīn粗心,tā他hūlüè忽略le了yí一gè个zhòngyào重要de的bùzhòu步骤。
Do bất cẩn, anh ấy đã bỏ sót một bước quan trọng.
Because of his carelessness, he overlooked an important step.
zhè这shì是yí一gè个bù不kě可hūlüè忽略de的yīnsù因素。
Đây là một nhân tố không thể bỏ qua.
This is a factor that cannot be ignored.
yǒuxiē有些yònghù用户zài在shǐyòng使用shíhuì时会hūlüè忽略yuèdú阅读shuōmíngshū说明书。
Một số người dùng khi sử dụng sẽ bỏ qua việc đọc hướng dẫn.
Some users neglect to read the instructions when using it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây