ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗略
cūlüè
sơ lược, đại khái, không chi tiết
Hán việt: thô lược
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "粗略" (cūlüè) mang nghĩa "sơ lược, đại khái, không chi tiết", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).

Thành phần cấu tạo

粗略
cūlüè
sơ lược, đại khái, không chi tiết
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:sơ lược, đại khái, không chi tiết
Ví dụ (5)
wǒ我cūlüè粗略de地gūsuàn估算le了yíxià一下,dàyuē大约xūyào需要liǎng两wàn万yuán元。
Tôi đã ước tính sơ lược, cần khoảng hai vạn tệ.
I made a rough estimate and figured it would cost about 20,000 yuan.
tā他zhǐshì只是cūlüè粗略de地kàn看le了yí一biàn遍zhè这fèn份bàogào报告。
Anh ấy chỉ xem đại khái qua bản báo cáo này một lần.
He only gave the report a quick, cursory look.
jīngguò经过jièshào介绍,wǒ我duì对zhè这gè个xiàngmù项目yǒu有le了yí一gè个cūlüè粗略de的liǎojiě了解。
Qua lời giới thiệu, tôi đã có được sự hiểu biết sơ lược về dự án này.
After the introduction, I gained a general understanding of the project.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个cūlüè粗略de的jìsuàn计算,bìng并bù不shífēn十分zhǔnquè准确。
Đây chỉ là một phép tính sơ lược, không hoàn toàn chính xác.
This is only a rough calculation and is not very accurate.
qǐng请nǐ你cūlüè粗略de地miáoshù描述yíxià一下dāngshí当时de的qíngkuàng情况。
Xin bạn hãy miêu tả đại khái tình hình lúc đó.
Please give a rough description of what happened at the time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây