ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗暴
cūbào
thô bạo, hung hăng, cộc cằn
Hán việt: thô bạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "粗暴" (cūbào) mang nghĩa "thô bạo, hung hăng, cộc cằn", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 暴 (bào / pù - bạo): "dữ dội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 暴: Dưới ánh mặt trời gay gắt (日), mọi người cùng đưa tay ra (共) đón dòng nước lũ cuồn cuộn (水) giữa cơn mưa nắng dữ dội, hung bạo (暴).

Thành phần cấu tạo

粗暴
cūbào
thô bạo, hung hăng, cộc cằn
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
暴
bào / pù • bạo
dữ dội
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thô bạo, hung hăng, cộc cằn
Ví dụ (5)
tā他de的tàidù态度fēicháng非常cūbào粗暴。
Thái độ của anh ấy vô cùng thô bạo.
His attitude is very rude.
jǐngchá警察bù不néng能cūbào粗暴duìdài对待xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát không được đối xử thô bạo với nghi phạm.
The police must not treat suspects roughly.
zhè这zhǒng种jiějué解决wèntí问题de的fāngfǎ方法tài太jiǎndān简单cūbào粗暴le了。
Cách giải quyết vấn đề này quá đơn giản và thô bạo.
This way of solving problems is too simplistic and crude.
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该cūbào粗暴de地gānshè干涉háizi孩子de的sīrén私人shēnghuó生活。
Cha mẹ không nên can thiệp một cách thô bạo vào đời sống riêng tư của con cái.
Parents should not interfere rudely in their children's private lives.
tā他píqi脾气bù不hǎo好,jīngcháng经常duì对yuángōng员工shuō说xiē些cūbào粗暴dehuà的话。
Anh ta tính khí không tốt, thường nói những lời cộc cằn với nhân viên.
He has a bad temper and often says rude things to his employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây