ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗糙
cūcāo
thô ráp, sần sùi (bề mặt); thô, sơ sài (kỹ thuật, công việc).
Hán việt: thô thô
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "粗糙" (cūcāo) mang nghĩa "thô ráp", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 糙 (cāo - thô): "thô ráp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 糙: Hạt gạo (米) mới xay xát sơ qua (造) còn nguyên lớp vỏ cám chưa giã kỹ nên bề mặt sần sùi, gọi là gạo lứt hay thô ráp (糙).

Thành phần cấu tạo

粗糙
cūcāo
thô ráp
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
糙
cāo • thô
thô ráp
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
造
Chữ Tạo
Mới làm ra, chưa qua tinh chế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thô ráp, sần sùi (bề mặt); thô, sơ sài (kỹ thuật, công việc).
Ví dụ (5)
yóuyú由于cháng常nián年láodòng劳动,tā他de的shǒu手biànde变得hěn很cūcāo粗糙。
Do lao động quanh năm, bàn tay anh ấy trở nên rất thô ráp.
His hands have become very rough from years of labor.
zhè这jiàn件chǎnpǐn产品de的zuògōng做工tài太cūcāo粗糙le了。
Gia công của sản phẩm này sơ sài quá.
The workmanship of this product is too rough.
qiángmiàn墙面hěn很cūcāo粗糙,hái还méi没shuā刷qī漆。
Bề mặt tường rất sần sùi, vẫn chưa sơn.
The wall surface is very rough and hasn't been painted yet.
zhè这shì是yí一gè个bǐjiào比较cūcāo粗糙de的fāng'àn方案,hái还xūyào需要wánshàn完善。
Đây là một phương án khá sơ lược, còn cần phải hoàn thiện thêm.
This is a fairly rough plan and still needs improvement.
suīrán虽然wàibiǎo外表cūcāo粗糙,dàn但nèixīn内心hěn很wēnróu温柔。
Tuy vẻ ngoài thô kệch, nhưng nội tâm rất dịu dàng.
Although he looks rough on the outside, he is very gentle at heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây