ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗糙度
cūcāodù
Độ nhám bề mặt
Hán việt: thô thô độ
—

Gợi nhớ

Từ "粗糙度" (cūcāodù) mang nghĩa "Độ nhám bề mặt", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 糙 (cāo - thô): "thô ráp" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 糙: Hạt gạo (米) mới xay xát sơ qua (造) còn nguyên lớp vỏ cám chưa giã kỹ nên bề mặt sần sùi, gọi là gạo lứt hay thô ráp (糙). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

粗糙度
cūcāodù
Độ nhám bề mặt
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
糙
cāo • thô
thô ráp
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
造
Chữ Tạo
Mới làm ra, chưa qua tinh chế
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ nhám bề mặt
Ví dụ (3)
huósāigān活塞杆biǎomiàn表面de的cūcāodù粗糙度yuè越xiǎo小,mìfēngjiàn密封件de的mósǔn磨损jiù就yuèmàn越慢。
Độ nhám bề mặt của cần piston càng nhỏ thì gioăng phớt càng mài mòn chậm hơn.
The smaller the surface roughness of the piston rod, the slower the wear of the seals.
móxuē磨削jiāgōng加工tōngcháng通常yònglái用来huòdé获得jí极dī低de的biǎomiàn表面cūcāodù粗糙度zhí值。
Gia công mài thường được dùng để đạt được giá trị độ nhám bề mặt cực kỳ thấp.
Grinding is commonly used to achieve extremely low surface roughness values.
jīxiè机械túzhǐ图纸shàng上yòng用sān三jiǎo角fúhào符号huò或raRashùzhí数值biāozhù标注gè各gè个biǎomiàn表面de的cūcāodù粗糙度yāoqiú要求。
Trên bản vẽ cơ khí, các bề mặt được yêu cầu độ nhám ký hiệu bằng hình tam giác hoặc giá trị Ra cụ thể.
Triangle symbols or Ra values are used on mechanical drawings to indicate the surface roughness requirements for each surface.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây