粗糙度仪
—
Gợi nhớ
Từ "粗糙度仪" (cūcāodùyí) mang nghĩa "Thiết bị đo độ nhám", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 糙 (cāo - thô): "thô ráp" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 糙: Hạt gạo (米) mới xay xát sơ qua (造) còn nguyên lớp vỏ cám chưa giã kỹ nên bề mặt sần sùi, gọi là gạo lứt hay thô ráp (糙). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).
Thành phần cấu tạo
粗糙度仪
Thiết bị đo độ nhám
粗
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
糙
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
造
Chữ Tạo
Mới làm ra, chưa qua tinh chế
度
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
仪
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
Phân tích từ 粗糙度仪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị đo độ nhám
Ví dụ (3)
便携式粗糙度仪常用于车间现场的质量控制。
Máy đo độ nhám cầm tay thường được dùng để kiểm soát chất lượng tại hiện trường xưởng sản xuất.
Portable surface roughness testers are commonly used for on-site quality control in workshops.
测量前必须用无水乙醇清洁粗糙度仪的传感器测头。
Trước khi đo bắt buộc phải dùng cồn tuyệt đối để làm sạch đầu đo cảm biến của máy đo độ nhám.
Before measuring, the sensor stylus of the roughness tester must be cleaned with anhydrous ethanol.
该粗糙度仪可以直接读取Ra、Rz等多种评定参数。
Máy đo độ nhám này có thể đọc trực tiếp nhiều thông số đánh giá khác nhau như Ra, Rz.
This surface roughness tester can directly read multiple evaluation parameters such as Ra and Rz.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây