粗
丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
11
细
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗).
Thành phần cấu tạo
粗
Thô, cục mịch
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:to (đường kính), thô, ráp, sần sùi (đối lập với 'Xì' - Tinh/Mịn/Nhỏ).
Ví dụ (5)
这棵树的树干很粗。
Thân của cái cây này rất to (thô).
The trunk of this tree is very thick.
你的眉毛真粗。
Lông mày của bạn rậm (to) thật đấy.
Your eyebrows are really thick.
这种绳子太细了,换根粗的吧。
Loại dây thừng này mảnh quá, đổi sợi to hơn đi.
This rope is too thin; let's replace it with a thicker one.
那个大汉的声音很粗。
Giọng nói của người đàn ông to lớn đó rất ồm ồm (thô, trầm).
That big man's voice is very rough.
他的皮肤很粗糙。
Da dẻ anh ấy rất thô ráp.
His skin is very rough.
2
tính từ
Nghĩa:sơ ý, qua loa, lỗ mãng, thô tục.
Ví dụ (5)
他这个人太粗心了。
Con người anh ấy quá sơ ý (cẩu thả, vô tâm).
He is far too careless.
这只是一个粗略的计划。
Đây chỉ là một kế hoạch sơ lược (qua loa, đại khái).
This is just a rough plan.
请不要说粗话。
Xin đừng nói tục (lời thô thiển).
Please don't use foul language.
粗心大意往往会坏事。
Sơ ý lơ là thường sẽ làm hỏng việc.
Carelessness often ruins things.
他对人很粗鲁。
Anh ta đối xử với mọi người rất thô lỗ.
He is very rude to people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây