ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗
cū
to (đường kính), thô, ráp, sần sùi (đối lập với 'Xì' - Tinh/Mịn/Nhỏ).
Hán việt: thô
丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
11
细
个
HSK 4
—

Gợi nhớ

Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗).

Thành phần cấu tạo

粗
cū
Thô, cục mịch
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:to (đường kính), thô, ráp, sần sùi (đối lập với 'Xì' - Tinh/Mịn/Nhỏ).
Ví dụ (5)
zhè这kē棵shù树de的shùgàn树干hěn很cū粗。
Thân của cái cây này rất to (thô).
The trunk of this tree is very thick.
nǐ你de的méimáo眉毛zhēn真cū粗。
Lông mày của bạn rậm (to) thật đấy.
Your eyebrows are really thick.
zhè这zhǒng种shéngzi绳子tài太xì细le了,huàn换gēn根cū粗de的ba吧。
Loại dây thừng này mảnh quá, đổi sợi to hơn đi.
This rope is too thin; let's replace it with a thicker one.
nà那gè个dà大hàn汉de的shēngyīn声音hěn很cū粗。
Giọng nói của người đàn ông to lớn đó rất ồm ồm (thô, trầm).
That big man's voice is very rough.
tā他de的pífū皮肤hěn很cūcāo粗糙。
Da dẻ anh ấy rất thô ráp.
His skin is very rough.
2
tính từ
Nghĩa:sơ ý, qua loa, lỗ mãng, thô tục.
Ví dụ (5)
tā他zhè这gè个rén人tài太cūxīn粗心le了。
Con người anh ấy quá sơ ý (cẩu thả, vô tâm).
He is far too careless.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个cūlüè粗略de的jìhuà计划。
Đây chỉ là một kế hoạch sơ lược (qua loa, đại khái).
This is just a rough plan.
qǐng请búyào不要shuō说cū粗huà话。
Xin đừng nói tục (lời thô thiển).
Please don't use foul language.
cūxīndàyì粗心大意wǎngwǎng往往huì会huàishì坏事。
Sơ ý lơ là thường sẽ làm hỏng việc.
Carelessness often ruins things.
tā他duì对rén人hěn很cūlǔ粗鲁。
Anh ta đối xử với mọi người rất thô lỗ.
He is very rude to people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây