ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
簇
cù
Cụm, bó
Hán việt: thốc
ノ一丶ノ一丶丶一フノノ一ノ一一ノ丶
17
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những thân tre trúc (⺮) mọc quây quần sát bên nhau như một đại gia tộc (族) đoàn kết tạo thành từng khóm dày, từng cụm (簇).

Thành phần cấu tạo

簇
cù
Cụm, bó
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
族
Tộc
Tộc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

簇cù

Dùng cho những vật tụ lại thành cụm, chùm, đám (như hoa, đám đông).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 簇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Mấy cụm hoa tươi
jǐ几cù簇xiānhuā鲜花
Mấy cụm hoa tươi
Từng chùm pháo hoa
yí一cù簇cù簇yànhuǒ焰火
Từng chùm pháo hoa

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Cụm, bó
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上fàng放zhe着yí一cù簇xiānhuā鲜花。
Trên bàn đặt một bó hoa tươi.
There is a cluster of fresh flowers on the table.
shānpō山坡shàng上yǒu有yí一cù簇zhúzi竹子。
Trên sườn núi có một cụm tre.
There is a clump of bamboo on the hillside.
háizi孩子men们cùyōng簇拥zhe着lǎoshī老师。
Bọn trẻ vây quanh giáo viên.
The children crowded around the teacher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây