ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
簇拥
cùyōng
vây quanh, đám đông bao quanh
Hán việt: thốc ủng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "簇拥" (cùyōng) mang nghĩa "vây quanh, đám đông bao quanh", kết hợp bởi 簇 (cù - thốc): "Cụm" + 拥 (yōng - ủng): "ôm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 簇: Những thân tre trúc (⺮) mọc quây quần sát bên nhau như một đại gia tộc (族) đoàn kết tạo thành từng khóm dày, từng cụm (簇). • Chữ 拥: Dang rộng vòng tay (扌) vận dụng (用) hết sức ấm áp để ghì chặt người thân vào lòng, biểu thị hành động ôm, ủng hộ và sở hữu (拥).

Thành phần cấu tạo

簇拥
cùyōng
vây quanh, đám đông bao quanh
簇
cù • thốc
Cụm
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
族
Tộc
Tộc / âm đọc (phía dưới)
拥
yōng • ủng
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vây quanh, đám đông bao quanh
Ví dụ (5)
fěnsī粉丝men们cùyōng簇拥zhe着nà那wèi位zhùmíng著名de的gēshǒu歌手。
Người hâm mộ vây quanh vị ca sĩ nổi tiếng đó.
The fans crowded around the famous singer.
háizi孩子men们cùyōng簇拥zài在lǎoshī老师shēnbiān身边tīng听gùshì故事。
Bọn trẻ vây quanh bên cạnh giáo viên để nghe kể chuyện.
The children crowded around the teacher to listen to the story.
jǐ几kē棵gǔshù古树cùyōng簇拥zhe着yí一zuò座xiǎo小tíngzi亭子。
Mấy gốc cây cổ thụ vây quanh một ngôi đình nhỏ.
Several ancient trees clustered around a small pavilion.
jìzhě记者men们cùyōng簇拥shànglái上来,zhēng争xiāng相cǎifǎng采访zhè这wèi位yīngxióng英雄。
Các phóng viên xúm lại vây quanh, tranh nhau phỏng vấn vị anh hùng này.
The reporters crowded in, competing to interview the hero.
yuèliang月亮bèi被zhōuwéi周围de的fánxīng繁星cùyōng簇拥zhe着,xiǎnde显得géwài格外měilì美丽。
Mặt trăng được bao quanh bởi những vì sao lấp lánh xung quanh, trông đặc biệt xinh đẹp.
The moon, surrounded by countless stars, looked especially beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây