拥有
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "拥有" (yōngyǒu) mang nghĩa "Sở hữu", kết hợp bởi 拥 (yōng - ủng): "ôm" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拥: Dang rộng vòng tay (扌) vận dụng (用) hết sức ấm áp để ghì chặt người thân vào lòng, biểu thị hành động ôm, ủng hộ và sở hữu (拥). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拥有
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sở hữu, có, nắm giữ (thường dùng cho tài sản lớn, năng lực, phẩm chất, hoặc những thứ trừu tượng).
Ví dụ (5)
每个人都渴望拥有幸福。
Mỗi người đều khao khát sở hữu (có được) hạnh phúc.
Everyone longs to have happiness.
中国拥有五千年的悠久历史。
Trung Quốc sở hữu bề dày lịch sử 5000 năm.
China has a long history spanning five thousand years.
这家公司拥有先进的技术。
Công ty này sở hữu công nghệ tiên tiến.
This company possesses advanced technology.
珍惜你现在所拥有的一切。
Hãy trân trọng tất cả những gì bạn đang có hiện tại.
Cherish everything you have now.
他拥有巨大的财富。
Ông ấy sở hữu khối tài sản khổng lồ.
He has enormous wealth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây