ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拥戴
yǒng dài
ủng hộ và tôn sùng, suy tôn
Hán việt: ủng đới
—

Gợi nhớ

Từ "拥戴" (yǒng dài) mang nghĩa "ủng hộ và tôn sùng, suy tôn", kết hợp bởi 拥 (yōng - ủng): "ôm" + 戴 (dài - đới): "đeo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拥: Dang rộng vòng tay (扌) vận dụng (用) hết sức ấm áp để ghì chặt người thân vào lòng, biểu thị hành động ôm, ủng hộ và sở hữu (拥). • Chữ 戴: Người chiến sĩ cầm vũ khí (戈) cùng đồng đội (共) chỉnh tề mũ giáp trên đầu (田) là đội, đeo, mang (戴).

Thành phần cấu tạo

拥戴
yǒng dài
ủng hộ và tôn sùng, suy tôn
拥
yōng • ủng
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
戴
dài • đới
đeo
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khuôn mặt (ở giữa)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ủng hộ và tôn sùng, suy tôn
Ví dụ (3)
tā他yīn因gōngzhèng公正liánjié廉洁ér而shòudào受到quántǐ全体shìmín市民de的yōngdài拥戴。
Ông ấy được toàn thể người dân thành phố ủng hộ và kính trọng vì sự công chính liêm khiết.
He enjoys the support and esteem of all citizens for his fairness and integrity.
yí一wèi位yōuxiù优秀de的lǐngxiù领袖zǒngshì总是nénggòu能够huòdé获得rénmín人民de的zhēn真xīn心yōngdài拥戴。
Một nhà lãnh đạo xuất sắc luôn có thể giành được sự ủng hộ chân thành của nhân dân.
An outstanding leader is always able to win the genuine support of the people.
xīn新dāngxuǎn当选de的huìzhǎng会长dédào得到le了huìyuán会员men们de的guǎngfàn广泛yōngdài拥戴。
Vị hội trưởng mới đắc cử nhận được sự ủng hộ rộng rãi của các hội viên.
The newly elected president received widespread support from the members.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây