ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爱戴
àidài
kính yêu, yêu mến và ủng hộ (lãnh tụ, thầy cô, người có uy tín).
Hán việt: ái đới
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "爱戴" (àidài) mang nghĩa "kính yêu", kết hợp bởi 爱 (ài - ái): "yêu" + 戴 (dài - đới): "đeo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱). • Chữ 戴: Người chiến sĩ cầm vũ khí (戈) cùng đồng đội (共) chỉnh tề mũ giáp trên đầu (田) là đội, đeo, mang (戴).

Thành phần cấu tạo

爱戴
àidài
kính yêu
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)
戴
dài • đới
đeo
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khuôn mặt (ở giữa)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kính yêu, yêu mến và ủng hộ (lãnh tụ, thầy cô, người có uy tín).
Ví dụ (5)
zhōu周zǒnglǐ总理shēnshòu深受quánguó全国rénmín人民de的àidài爱戴。
Thủ tướng Chu Ân Lai nhận được sự kính yêu sâu sắc của nhân dân cả nước.
Premier Zhou was deeply loved and respected by the people of the whole country.
zhè这wèi位lǎo老xiàozhǎng校长yíngdé赢得le了shīshēng师生men们de的àidài爱戴。
Vị hiệu trưởng già này đã giành được sự kính yêu của giáo viên và học sinh.
This old principal won the love and respect of the teachers and students.
tā他shì是yí一wèi位bèishòu备受àidài爱戴de的lǐngxiù领袖。
Ông ấy là một vị lãnh tụ rất được kính yêu.
He is a widely loved and respected leader.
yóuyú由于tā他gōngzhèng公正liánjié廉洁,shòudào受到le了bǎixìng百姓de的àidài爱戴。
Nhờ công chính liêm khiết, ông ấy đã nhận được sự yêu mến ủng hộ của người dân.
Because he was fair and incorruptible, he won the love and respect of the people.
wǒmen我们yào要àidài爱戴wǒmen我们de的yīngxióng英雄。
Chúng ta phải kính yêu những người anh hùng của chúng ta.
We should love and respect our heroes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây