ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心爱
xīn'ài
yêu dấu, yêu quý, quý giá (chỉ người hoặc vật mà mình hết lòng yêu thương trân trọng).
Hán việt: tâm ái
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "心爱" (xīn'ài) mang nghĩa "Yêu quý, quý mến", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

心爱
xīn'ài
Yêu quý, quý mến
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:yêu dấu, yêu quý, quý giá (chỉ người hoặc vật mà mình hết lòng yêu thương trân trọng).
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心nòng弄diū丢le了zìjǐ自己xīn'ài心爱de的shǒubiǎo手表。
Anh ấy không cẩn thận làm mất chiếc đồng hồ yêu quý của mình rồi.
He accidentally lost his beloved watch.
zhè这shì是yéye爷爷shēngqián生前zuì最xīn'ài心爱de的shōuyīnjī收音机。
Đây là chiếc đài radio mà ông nội yêu quý nhất lúc sinh thời.
This was Grandpa's favorite radio when he was alive.
wèile为了zhè这fèn份xīn'ài心爱de的shìyè事业,tā他fùchū付出le了quánbù全部xīnxuè心血。
Vì sự nghiệp yêu dấu này, anh ấy đã bỏ ra toàn bộ tâm huyết.
He devoted all his energy to this beloved cause.
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩bào抱zhe着tā她xīn'ài心爱de的yángwáwá洋娃娃shuìzháo睡着le了。
Cô bé đó ôm con búp bê yêu quý của mình ngủ thiếp đi.
The little girl fell asleep hugging her beloved doll.
bǎ把xīn'ài心爱de的nǚ'ér女儿jià嫁chūqù出去,fùqīn父亲xīnlǐ心里hěn很shěbùde舍不得。
Gả đứa con gái yêu dấu đi, trong lòng người cha rất không nỡ.
The father felt very reluctant to part with his beloved daughter when she got married.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây