心爱
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "心爱" (xīn'ài) mang nghĩa "Yêu quý, quý mến", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 心爱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:yêu dấu, yêu quý, quý giá (chỉ người hoặc vật mà mình hết lòng yêu thương trân trọng).
Ví dụ (5)
他不小心弄丢了自己心爱的手表。
Anh ấy không cẩn thận làm mất chiếc đồng hồ yêu quý của mình rồi.
He accidentally lost his beloved watch.
这是爷爷生前最心爱的收音机。
Đây là chiếc đài radio mà ông nội yêu quý nhất lúc sinh thời.
This was Grandpa's favorite radio when he was alive.
为了这份心爱的事业,他付出了全部心血。
Vì sự nghiệp yêu dấu này, anh ấy đã bỏ ra toàn bộ tâm huyết.
He devoted all his energy to this beloved cause.
那个小女孩抱着她心爱的洋娃娃睡着了。
Cô bé đó ôm con búp bê yêu quý của mình ngủ thiếp đi.
The little girl fell asleep hugging her beloved doll.
把心爱的女儿嫁出去,父亲心里很舍不得。
Gả đứa con gái yêu dấu đi, trong lòng người cha rất không nỡ.
The father felt very reluctant to part with his beloved daughter when she got married.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây