ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可爱
kě'ài
đáng yêu, dễ thương, khả ái.
Hán việt: khả ái
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "可爱" (kě'ài) mang nghĩa "Dễ thương, đáng yêu", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

可爱
kě'ài
Dễ thương, đáng yêu
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng yêu, dễ thương, khả ái.
Ví dụ (5)
zhè这zhī只dàxióngmāo大熊猫zhēn真kě'ài可爱。
Con gấu trúc này thật đáng yêu.
This giant panda is so cute.
nǐ你de的nǚ'ér女儿zhǎng长de得hěn很kě'ài可爱。
Con gái bạn trông rất dễ thương.
Your daughter is very cute.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常kě'ài可爱de的bùwáwá布娃娃。
Đây là một con búp bê vải vô cùng đáng yêu.
This is a very cute doll.
suīrán虽然tā她bú不piàoliang漂亮,dànshì但是hěn很kě'ài可爱。
Tuy cô ấy không xinh đẹp (lộng lẫy), nhưng rất dễ thương (có duyên).
Although she isn't pretty, she's very cute.
yǒushíhòu有时候wǒ我juéde觉得nǐ你shǎ傻de得kě'ài可爱。
Đôi khi tôi thấy bạn ngốc nghếch một cách đáng yêu.
Sometimes I think you're adorably silly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây