ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏爱
piān'ài
thiên vị, ưu ái, yêu thích đặc biệt (nghiêng về một phía), sự thiên vị.
Hán việt: thiên ái
HSK 6 (hoặc văn viết HSK 5)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "偏爱" (piān'ài) mang nghĩa "Ưu ái, thiên vị", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

偏爱
piān'ài
Ưu ái, thiên vị
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thiên vị, ưu ái, yêu thích đặc biệt (nghiêng về một phía), sự thiên vị.
Ví dụ (5)
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该piān'ài偏爱rènhé任何yí一gè个háizi孩子。
Bố mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa con nào.
Parents should not favor any one child.
tā他duì对hóngsè红色yǒu有yì一zhǒng种tèshū特殊de的piān'ài偏爱。
Anh ấy có một sự yêu thích đặc biệt (ưu ái) đối với màu đỏ.
He has a special fondness for the color red.
lǎoshī老师sìhū似乎yǒudiǎn有点piān'ài偏爱nà那gè个xuésheng学生。
Giáo viên dường như có chút thiên vị học sinh đó.
The teacher seems to favor that student a little.
dàzìrán大自然sìhū似乎tèbié特别piān'ài偏爱zhè这piàn片tǔdì土地。
Mẹ thiên nhiên dường như đặc biệt ưu ái vùng đất này (phong cảnh đẹp, tài nguyên nhiều).
Nature seems to have shown special favor to this land.
wǒ我bù不xīwàng希望yīnwèi因为sīrén私人guānxi关系ér而shòudào受到piān'ài偏爱。
Tôi không hy vọng vì quan hệ cá nhân mà nhận được sự ưu ái.
I don't want to receive preferential treatment because of personal connections.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây