ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拥立
yǒng lì
tôn lên ngôi, phò tá lên nắm quyền
Hán việt: ủng lập
—

Gợi nhớ

Từ "拥立" (yǒng lì) mang nghĩa "tôn lên ngôi, phò tá lên nắm quyền", kết hợp bởi 拥 (yōng - ủng): "ôm" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拥: Dang rộng vòng tay (扌) vận dụng (用) hết sức ấm áp để ghì chặt người thân vào lòng, biểu thị hành động ôm, ủng hộ và sở hữu (拥). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

拥立
yǒng lì
tôn lên ngôi, phò tá lên nắm quyền
拥
yōng • ủng
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tôn lên ngôi, phò tá lên nắm quyền
Ví dụ (3)
cháo朝zhōng中dàchén大臣men们liánhé联合yōnglì拥立xīn新huáng皇dēngjī登基。
Các đại thần trong triều liên minh phò tá tân hoàng lên ngôi.
The ministers at court joined forces to enthrone the new emperor.
zài在jiāngjūn将军de的zhīchí支持xià下,yòu幼zhǔ主bèi被yōnglì拥立wèi为xīn新de的tǒngzhìzhě统治者。
Dưới sự hỗ trợ của vị tướng quân, ấu chúa được lập làm nhà thống trị mới.
With the general's support, the young lord was installed as the new ruler.
lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多guānyú关于zhēngduó争夺wángwèi王位hé和yōnglì拥立gōngchén功臣de的gùshì故事。
Trong lịch sử có rất nhiều câu chuyện về việc tranh giành vương vị và tôn lập công thần.
In history, there are many stories about fighting for the throne and officials who helped enthrone a monarch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây