ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗犷
cūguǎng
thô mộc, mạnh mẽ, phóng khoáng
Hán việt: thô quánh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "粗犷" (cūguǎng) mang nghĩa "thô mộc, mạnh mẽ, phóng khoáng", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 犷 (guǎng - quánh): "Thô dã / Thô ráp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 犷: Loài thú dữ (犭) sống phóng túng giữa vùng đất hoang rộng lớn (广) nên giữ bản tính hung hãn, thô dã và thô ráp (犷).

Thành phần cấu tạo

粗犷
cūguǎng
thô mộc, mạnh mẽ, phóng khoáng
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
犷
guǎng • quánh
Thô dã / Thô ráp
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thô mộc, mạnh mẽ, phóng khoáng
Ví dụ (5)
tā他de的shēngyīn声音dīchén低沉ér而cūguǎng粗犷。
Giọng nói của anh ấy trầm thấp và thô mạnh.
His voice was deep and rough.
xīběi西北de的fēngjǐng风景yǒu有yì一zhǒng种cūguǎng粗犷de的měi美。
Phong cảnh vùng Tây Bắc có một vẻ đẹp hoang dã.
The scenery in the northwest has a kind of rugged beauty.
zhè这fú幅huà画de的xiàntiáo线条shífēn十分cūguǎng粗犷。
Các đường nét của bức tranh này vô cùng cứng cỏi và mạnh mẽ.
The lines in this painting are very bold and rough.
tā他wàibiǎo外表cūguǎng粗犷,dàn但nèixīn内心què却hěn很wēnróu温柔。
Bề ngoài của anh ấy có vẻ thô ráp, nhưng nội tâm lại rất dịu dàng.
He has a rough exterior, but deep down he is very gentle.
yóumùmínzú游牧民族de的shēnghuó生活fāngshì方式zìyóu自由ér而cūguǎng粗犷。
Lối sống của các dân tộc du mục tự do và hoang dã.
The nomadic way of life is free and rugged.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây