ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗声粗气
cū shēng cū qì
Giọng ồm ồm, thô lỗ, cáu kỉnh
Hán việt: thô thanh thô khí
—

Gợi nhớ

Từ "粗声粗气" (cū shēng cū qì) mang nghĩa "Giọng ồm ồm, thô lỗ, cáu kỉnh", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 粗 (cū - thô): "Thô" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

粗声粗气
cū shēng cū qì
Giọng ồm ồm, thô lỗ, cáu kỉnh
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Giọng ồm ồm, thô lỗ, cáu kỉnh
Ví dụ (3)
tā他zǒngshì总是cūshēngcūqì粗声粗气de地gēn跟jiārén家人shuōhuà说话,hěn很bù不lǐmào礼貌。
Anh ta toàn dùng giọng cộc cằn thô lỗ để nói chuyện với người nhà, rất vô lễ.
He always speaks to his family in a gruff voice, which is very impolite.
ménwài门外nà那gè个mòshēngrén陌生人cūshēngcūqì粗声粗气de地jiàomén叫门,ràng让rén人hàipà害怕。
Người lạ bên ngoài cửa ồm ồm thô lỗ gọi cửa, khiến người ta sợ hãi.
The stranger outside the door called out in a gruff voice, frightening people.
bié别kàn看tā他cūshēngcūqì粗声粗气de的,qíshí其实nèixīn内心fēicháng非常wēnróu温柔。
Đừng nhìn anh ấy nói năng cộc cằn thô lỗ thế, thực ra nội tâm vô cùng dịu dàng.
Don't be fooled by his gruff voice; he is actually very gentle at heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây