ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗心大意
cūxīn-dàyì
bất cẩn, cẩu thả, không chú ý
Hán việt: thô tâm đại ý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "粗心大意" (cūxīn-dàyì) mang nghĩa "bất cẩn, cẩu thả, không chú ý", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 大 (dà - đại): "to" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

粗心大意
cūxīn-dàyì
bất cẩn, cẩu thả, không chú ý
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bất cẩn, cẩu thả, không chú ý
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为cūxīndàyì粗心大意,bǎ把yàoshi钥匙wàng忘zài在jiālǐ家里le了。
Vì bất cẩn, anh ấy đã để quên chìa khóa ở nhà.
Because he was careless, he left his keys at home.
zuò做wán完shìjuàn试卷hòu后yào要rènzhēn认真jiǎnchá检查,qiānwàn千万bù不néng能cūxīndàyì粗心大意。
Làm xong bài thi phải kiểm tra lại cẩn thận, tuyệt đối không được cẩu thả.
After finishing the test paper, you should check it carefully and never be careless.
zhè这cì次shìgù事故wánquán完全shì是yóuyú由于tā他de的cūxīndàyì粗心大意zàochéng造成de的。
Tai nạn lần này hoàn toàn là do sự bất cẩn của anh ta gây ra.
This accident was entirely caused by his carelessness.
cūxīndàyì粗心大意de的huài坏xíguàn习惯ràng让tā他shīqù失去le了hěn很duō多hǎo好jīhuì机会。
Thói quen cẩu thả đã làm anh ấy mất đi rất nhiều cơ hội tốt.
His careless habit cost him many good opportunities.
hùshi护士zài在gěi给bìngrén病人dǎzhēn打针shí时,yìdiǎnr一点儿yě也bù不néng能cūxīndàyì粗心大意。
Y tá khi tiêm cho bệnh nhân thì không thể bất cẩn dù chỉ một chút.
A nurse must not be careless in the slightest when giving a patient an injection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây