ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗鲁
cūlǔ
thô lỗ, lỗ mãng, cục cằn, thô bạo, thiếu lịch sự.
Hán việt: thô lỗ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "粗鲁" (cūlǔ) mang nghĩa "thô lỗ", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 鲁 (lǔ - lỗ): "Cục mịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 鲁: Con cá tươi (鱼) bày dưới ánh nắng mặt trời (日) nói ra lời chất phác thật thà của vùng đất quê hương Khổng Tử, mộc mạc, cục mịch, nước Lỗ (鲁).

Thành phần cấu tạo

粗鲁
cūlǔ
thô lỗ
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
鲁
lǔ • lỗ
Cục mịch
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thô lỗ, lỗ mãng, cục cằn, thô bạo, thiếu lịch sự.
Ví dụ (5)
tā他duì对fúwùyuán服务员de的tàidù态度fēicháng非常cūlǔ粗鲁。
Thái độ của anh ta với nhân viên phục vụ vô cùng thô lỗ.
He was very rude to the waiter.
dǎduàn打断biérén别人shuōhuà说话shì是yì一zhǒng种cūlǔ粗鲁de的xíngwéi行为。
Cắt ngang lời người khác là một hành vi thiếu lịch sự (thô lỗ).
Interrupting others when they speak is rude behavior.
qǐng请yuánliàng原谅wǒ我de的cūlǔ粗鲁,wǒ我gāngcái刚才xīnqíng心情bù不hǎo好。
Xin hãy tha thứ cho sự thô lỗ của tôi, vừa rồi tâm trạng tôi không tốt.
Please forgive my rudeness; I was in a bad mood just now.
nà那gè个dà大hàn汉suīrán虽然zhǎng长de得cūlǔ粗鲁,dàn但xīncháng心肠hěn很rè热。
Người đàn ông to lớn đó tuy vẻ ngoài thô kệch, nhưng tấm lòng rất nhiệt thành.
Although that burly man looks rough, he has a warm heart.
búyào不要yòng用nàme那么cūlǔ粗鲁de的yǔyán语言mà骂rén人。
Đừng dùng những lời lẽ thô lỗ như thế để mắng người khác.
Don't use such rude language to insult people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây