ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
格鲁吉亚
Gélǔjíyà
Georgia
Hán việt: cách lỗ cát á
—

Gợi nhớ

Từ "格鲁吉亚" (Gélǔjíyà) mang nghĩa "Georgia", kết hợp bởi 格 (gé - cách): "Mẫu" + 鲁 (lǔ - lỗ): "Cục mịch" + 吉 (jí - cát): "May mắn" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 鲁: Con cá tươi (鱼) bày dưới ánh nắng mặt trời (日) nói ra lời chất phác thật thà của vùng đất quê hương Khổng Tử, mộc mạc, cục mịch, nước Lỗ (鲁). • Chữ 吉: Bậc kẻ sĩ hiền tài (士) mở miệng nói ra (口) những lời chúc tốt đẹp mang lại điều lành và sự may mắn, cát tường (吉). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

格鲁吉亚
Gélǔjíyà
Georgia
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
鲁
lǔ • lỗ
Cục mịch
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
吉
jí • cát
May mắn
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Georgia
Ví dụ (3)
tā他láizì来自gélǔjíyà格鲁吉亚。
Anh ấy đến từ Georgia.
He comes from Georgia.
gélǔjíyà格鲁吉亚de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Georgia rất có nét riêng.
Georgia's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了gélǔjíyà格鲁吉亚。
Chúng tôi đã tìm thấy Georgia trên bản đồ.
We found Georgia on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây