ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资格
zīgé
tư cách, trình độ, thâm niên, quyền (điều kiện cần thiết để làm việc gì đó).
Hán việt: tư cách
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "资格" (zīgé) nghĩa là "Tư cách, trình độ, bằng cấp", ghép bởi: 资 (zī): Tài nguyên + 格 (gé): Mẫu.

Thành phần cấu tạo

资格
zīgé
Tư cách, trình độ, bằng cấp
次
贝
木
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư cách, trình độ, thâm niên, quyền (điều kiện cần thiết để làm việc gì đó).
Ví dụ (5)
xiǎngyào想要shēnqǐng申请zhè这fèn份gōngzuò工作,bìxū必须jùbèi具备yánjiūshēng研究生yǐshàng以上de的zīgé资格。
Muốn ứng tuyển công việc này, bắt buộc phải có trình độ (tư cách) từ cao học trở lên.
To apply for this job, you must have a postgraduate qualification or above.
nǐ你méiyǒu没有jīnglì经历guò过wǒ我de的tòngkǔ痛苦,suǒyǐ所以nǐ你méiyǒu没有zīgé资格píngpàn评判wǒ我。
Bạn chưa từng trải qua nỗi đau của tôi, cho nên bạn không có tư cách phán xét tôi.
You haven't gone through my pain, so you have no right to judge me.
yóuyú由于tā他zài在bǐsài比赛zhōng中zuòbì作弊,cáipàn裁判qǔxiāo取消le了tā他de的cānsài参赛zīgé资格。
Vì anh ta gian lận trong thi đấu, trọng tài đã hủy bỏ tư cách tham gia của anh ta.
Because he cheated in the competition, the referee disqualified him.
zài在zhè这jiā家gōngsī公司lǐ里,tā他shì是lǎo老zīgé资格de的yuángōng员工le了,dàjiā大家dōu都děi得tīng听tā他de的。
Trong công ty này, ông ấy là nhân viên lão làng (có thâm niên), mọi người đều phải nghe ông ấy.
In this company, he is a long-serving employee, and everyone has to listen to him.
wǒmen我们xūyào需要shěnchá审查yíxià一下shēnqǐngrén申请人de的zīgé资格shìfǒu是否fúhé符合yāoqiú要求。
Chúng ta cần thẩm tra một chút xem tư cách của người nộp đơn có phù hợp với yêu cầu không.
We need to review whether the applicant's qualifications meet the requirements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây