ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执业资格
zhí yè zī gé
chứng nhận tư cách chuyên môn để hành nghề
Hán việt: chấp nghiệp tư cách
—

Gợi nhớ

Từ "执业资格" (zhí yè zī gé) mang nghĩa "chứng nhận tư cách chuyên môn để hành nghề", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

执业资格
zhí yè zī gé
chứng nhận tư cách chuyên môn để hành nghề
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:chứng nhận tư cách chuyên môn để hành nghề
Ví dụ (3)
tā他kǎoqǔ考取le了lǜshī律师zhíyèzīgé执业资格。
Anh ấy đã thi đậu chứng chỉ hành nghề luật sư.
He passed the test to obtain a lawyer practice qualification.
cóngshì从事yīliáo医疗gōngzuò工作xūyào需要jùbèi具备yī医shī师zhíyèzīgé执业资格。
Làm công việc y tế cần có tư cách hành nghề bác sĩ.
Engaging in medical work requires a doctor's practicing qualification.
gōngsī公司jiǎnchá检查le了yuángōng员工de的zhíyèzīgé执业资格zhèngshū证书。
Công ty đã kiểm tra bằng chứng chỉ hành nghề của nhân viên.
The company checked employees' professional practice qualification certificates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây